Tới nội dung chính

深化

深化
shēnhuà
thâm hoá

làm sâu thêm; tăng cường

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm sâu thêm; tăng cường

    • 。

      Chúng ta cần làm sâu sắc thêm cải cách.

  2. 貳动động từ

    làm trầm trọng thêm; tăng thêm mức độ

    • 。

      Chúng ta cần đẩy mạnh cải cách.

深
shēn
thâm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu