深化

深化
shēnhuà
thâm hoá

làm sâu thêm; tăng cường

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm sâu thêm; tăng cường

    • Chúng ta cần làm sâu sắc thêm cải cách.

  2. động từ

    làm trầm trọng thêm; tăng thêm mức độ

    • Chúng ta cần đẩy mạnh cải cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.