淘金者

淘金者
táojīnzhě
đào kim giả

người đãi vàng; kẻ đào vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đãi vàng; kẻ đào vàng

    • Người đãi vàng tìm vàng trong sông.

  2. danh từ

    người đãi vàng; người tìm vàng

    • Người đào vàng tìm vàng trong sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.