淘金热

淘金热
táojīn
đào kim nhiệt

cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn sốt vàng; làn sóng đào vàng

    • Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.