Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
/
淘气
淘气
đào khí
nghịch ngợm; tinh nghịch
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13596
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
中爱捣乱、爱玩耍的;不听话ài dǎoluàn、ài wánshuǎ de;bú tīnghuà
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
中调皮;不听话;爱捣乱tiáopí;búting huà;ài dǎoluàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
淘气
Phồn thể淘氣
đào khí
nghịch ngợm; tinh nghịch
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13596
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
中爱捣乱、爱玩耍的;不听话ài dǎoluàn、ài wánshuǎ de;bú tīnghuà
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
中调皮;不听话;爱捣乱tiáopí;búting huà;ài dǎoluàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)