顽皮

顽皮
wán
ngoan bì

nghịch ngợm; tinh quái

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#19057
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghịch ngợm; tinh quái

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.