淋湿

淋湿
línshī
lâm thấp

bị ướt; ướt sũng

1 nghĩa#27749
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ướt; ướt sũng

    • Quần áo của tôi bị ướt hết rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.