润唇膏

润唇膏
rùnchúngāo
nhuận thần cao

son dưỡng môi; kem dưỡng môi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    son dưỡng môi; kem dưỡng môi

    • Tôi cần son dưỡng môi.

  2. danh từ

    son môi; dưỡng môi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.