Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
涓滴归公
涓滴归公
quyên tích quy công
mỗi giọt nhỏ đều thuộc về công quỹ; không một đồng nào bị lãng dụng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi giọt nhỏ đều thuộc về công quỹ; không một đồng nào bị lãng dụng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ tham ô, mọi thứ đều vì lợi ích chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涓滴归公
Phồn thể涓滴歸公
quyên tích quy công
mỗi giọt nhỏ đều thuộc về công quỹ; không một đồng nào bị lãng dụng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi giọt nhỏ đều thuộc về công quỹ; không một đồng nào bị lãng dụng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ tham ô, mọi thứ đều vì lợi ích chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)