消防队员

消防队员
xiāofángduìyuán
tiêu phòng đội viên

lính cứu hỏa; nhân viên cứu hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính cứu hỏa; nhân viên cứu hỏa

    • Lính cứu hỏa rất dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.