消散

消散
xiāosàn
tiêu tán

phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

1 nghĩa#23078
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

    • Sương mù dần dần tan biến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.