- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
Sương mù dần dần tan biến.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc
Sương mù dần dần tan biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.