Tới nội dung chính

消散

消散
xiāosàn
tiêu tán

phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

1 nghĩa#23078
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

    • 。

      Sương mù dần dần tan biến.

消
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu