消息队列

消息队列
xiāoxiduìliè
tiêu tức đội liệt

hàng đợi thông điệp (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng đợi thông điệp (tin học)

    • Hàng đợi tin nhắn là một cơ chế giao tiếp không đồng bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.