海豚音

海豚音
hǎitúnyīn
hải đồn âm

(khẩu) nốt huýt sáo; giọng hát siêu cao (âm vực cao nhất trong thanh nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nốt huýt sáo; giọng hát siêu cao (âm vực cao nhất trong thanh nhạc)

    • Cô ấy có thể hát nốt sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.