海纳百川

海纳百川
hǎibǎichuān
hải nạp bách xuyên

biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]

    • Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.

  2. tính từ

    mọi con đường đều dẫn đến Rôma [thành ngữ]

    • Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.