招贴

招贴
zhāotiē
chiêu thiếp

áp phích; tờ quảng cáo dán tường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áp phích; tờ quảng cáo dán tường

    • Tấm áp phích này rất đẹp.

  2. danh từ

    bảng thông báo; biển hiệu

    • Tấm áp phích này rất đẹp.

  3. danh từ

    hóa đơn; đơn; đơn lẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.