海扁

海扁
hǎibiǎn
hải biển

(lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử

1 nghĩa#21580
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) đánh hội đồng; đánh cho nhừ tử

    • Anh ấy bị đánh một trận.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.