海事

海事
hǎishì
hải sự

hàng hải; hải vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng hải; hải vụ

    • Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề hàng hải.

  2. danh từ

    vụ tai nạn trên biển; hàng hải; hải sự

    • Tai nạn hàng hải rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.