浮点运算

浮点运算
diǎnyùnsuàn
phù điểm vận toán

phép tính dấu phẩy động; phép toán số thực dấu phẩy động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phép tính dấu phẩy động; phép toán số thực dấu phẩy động

    • Phép toán dấu phẩy động là một khái niệm quan trọng trong khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.