浮华

浮华
huá
phù hoa

phù hoa; hào nhoáng; hư hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phù hoa; hào nhoáng; hư hoa

    • Anh ấy sống một cuộc sống phù hoa.

  2. tính từ

    làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ

    • Anh ấy sống một cuộc sống phù phiếm.

  3. tính từ

    phù hoa; hào nhoáng; phô trương

    • Anh ấy không thích cuộc sống phù phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.