Tới nội dung chính

朴实

朴实
pǔshí
phác thực

mộc mạc; chân thật; giản dị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#46970
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mộc mạc; chân thật; giản dị

    • 。

      Anh ấy là một người rất chất phác.

  2. 貳形tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    • 。

      Anh ấy là một người rất giản dị.

  3. 參形tính từ

    đơn giản; bình thường; tiện

  4. 肆形tính từ

    gần gũi thực tế; sát với cuộc sống thực

  5. 伍形tính từ

    thật thà; chân chất; giản dị

朴
Piáo
phác
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu