Tới nội dung chính

涛

涛
tāo
đào
⽔bộ thuỷ · 10 nét

sóng lớn; ba đào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sóng lớn; ba đào

    • 。

      Sóng biển rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    sóng lớn; ba đào

涛
tāo
đào
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu