漫
漫
mạn
⽔bộ thuỷ · 14 néttrôi chảy; thông suốt; tự do
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy; thông suốt; tự do
- 。
Anh ấy là một người rất tự do.
- 貳形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
- 。
Anh ấy nghe một cách lơ đễnh.
- 參动động từ
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
- 。
Nước lớn tràn qua đồng ruộng.
Đang tải…
漫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy; thông suốt; tự do
- 。
Anh ấy là một người rất tự do.
- 貳形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
- 。
Anh ấy nghe một cách lơ đễnh.
- 參动động từ
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
- 。
Nước lớn tràn qua đồng ruộng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)