Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
浩如烟海
浩如烟海
hạo như yên hải
mênh mông như biển khói (tư liệu, sách vở rất đồ sộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông như biển khói (tư liệu, sách vở rất đồ sộ) [thành ngữ]
- 。
Sách trong thư viện nhiều như biển cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
浩如烟海
Phồn thể浩如煙海
hạo như yên hải
mênh mông như biển khói (tư liệu, sách vở rất đồ sộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông như biển khói (tư liệu, sách vở rất đồ sộ) [thành ngữ]
- 。
Sách trong thư viện nhiều như biển cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)