浓眉大眼

浓眉大眼
nóngméiyǎn
nồng mi đại nhãn

lông mày rậm và mắt to [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lông mày rậm và mắt to [thành ngữ]

    • Anh ấy có lông mày rậm và mắt to, rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.