浑然天成

浑然天成
húnrántiānchéng
hồn nhiên thiên thành

tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]

    • Bức tranh này tự nhiên như trời sinh.

  2. tính từ

    tự nhiên hoàn hảo, như trời tạo ra; hoàn chỉnh tự nhiên không gượng ép [thành ngữ]

    • Tác phẩm nghệ thuật này hoàn hảo một cách tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.