- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]
hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]
Những màu sắc này hòa quyện vào nhau thành một thể thống nhất.
hòa quyện thành một thể thống nhất [thành ngữ]
Màu sắc của bức tranh này hòa quyện vào nhau.
hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]
hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]
Những màu sắc này hòa quyện vào nhau thành một thể thống nhất.
hòa quyện thành một thể thống nhất [thành ngữ]
Màu sắc của bức tranh này hòa quyện vào nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.