浑然一体

浑然一体
húnrán
hồn nhiên nhất thể

hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa quyện thành một khối; hợp thành một thể thống nhất [thành ngữ]

    • Những màu sắc này hòa quyện vào nhau thành một thể thống nhất.

  2. tính từ

    hòa quyện thành một thể thống nhất [thành ngữ]

    • Màu sắc của bức tranh này hòa quyện vào nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.