Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
浑天仪
浑天仪
hồn thiên nghi
thiên cầu nghi; hồn thiên nghi (dụng cụ thiên văn hình cầu mô phỏng bầu trời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên cầu nghi; hồn thiên nghi (dụng cụ thiên văn hình cầu mô phỏng bầu trời)
- 。
Hồn thiên nghi là một loại dụng cụ thiên văn thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浑天仪
Phồn thể渾天儀
hồn thiên nghi
thiên cầu nghi; hồn thiên nghi (dụng cụ thiên văn hình cầu mô phỏng bầu trời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên cầu nghi; hồn thiên nghi (dụng cụ thiên văn hình cầu mô phỏng bầu trời)
- 。
Hồn thiên nghi là một loại dụng cụ thiên văn thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)