济事

济事
shì
tế sự

có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)

    • Cái này không có ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.