- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
tàu đo đạc; tàu khảo sát
tàu đo đạc; tàu khảo sát
Con tàu khảo sát này đang tiến hành khảo sát đại dương.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
tàu đo đạc; tàu khảo sát
tàu đo đạc; tàu khảo sát
Con tàu khảo sát này đang tiến hành khảo sát đại dương.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.