测量船

测量船
liángchuán
trắc lượng thuyền

tàu đo đạc; tàu khảo sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu đo đạc; tàu khảo sát

    • Con tàu khảo sát này đang tiến hành khảo sát đại dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.