测径器

测径器
jìng
trắc kính khí

thước cặp; thước kẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước cặp; thước kẹp

    • Cái thước kẹp này rất chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.