浇水

浇水
jiāoshuǐ
kiêu thuỷ

tưới nước; tưới cây

1 nghĩa#24968
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưới nước; tưới cây

    • Xin hãy tưới nước cho hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.