Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅显易懂
浅显易懂
thiển hiển dịch đổng
dễ hiểu; đơn giản dễ nắm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ hiểu; đơn giản dễ nắm [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này viết rất dễ hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
浅显易懂
Phồn thể淺顯易懂
thiển hiển dịch đổng
dễ hiểu; đơn giản dễ nắm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ hiểu; đơn giản dễ nắm [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này viết rất dễ hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)