Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅层文字
浅层文字
thiển tầng văn tự
chữ viết nông (chính tả được quy định bởi các quy tắc đơn giản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ viết nông (chính tả được quy định bởi các quy tắc đơn giản)
- 。
Chữ viết nông dễ học hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浅层文字
Phồn thể淺層文字
thiển tầng văn tự
chữ viết nông (chính tả được quy định bởi các quy tắc đơn giản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ viết nông (chính tả được quy định bởi các quy tắc đơn giản)
- 。
Chữ viết nông dễ học hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)