流言蜚语

流言蜚语
liúyánfēi
lưu ngôn phỉ ngữ

tin đồn thất thiệt; lời nói thêu dệt [thành ngữ]

2 nghĩa#31004
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn thất thiệt; lời nói thêu dệt [thành ngữ]

    • Đừng tin vào những lời đồn đại.

  2. danh từ

    tin đồn thất thiệt; lời nói thêu dệt [thành ngữ]

    • Đừng tin những lời đồn đại đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.