流芳百世

流芳百世
liúfāngbǎishì
lưu phương bách thế

lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu danh muôn thuở; tiếng thơm trăm đời [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.

  2. động từ

    lưu danh muôn thuở; tiếng thơm lưu mãi [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.