Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流球群岛
流球群岛
lưu cầu quần đảo
quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)
- 。
Quần đảo Ryukyu nằm ở phía nam Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
流球群岛
Phồn thể流球群島
lưu cầu quần đảo
quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)
- 。
Quần đảo Ryukyu nằm ở phía nam Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)