Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流星赶月
流星赶月
lưu tinh cản nguyệt
sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]
- ,。
Sao băng đuổi trăng, tốc độ rất nhanh.
- 貳副trạng từ
sao băng đuổi trăng (hành động nhanh như chớp) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như sao băng đuổi trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
流星赶月
Phồn thể流星趕月
lưu tinh cản nguyệt
sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]
- ,。
Sao băng đuổi trăng, tốc độ rất nhanh.
- 貳副trạng từ
sao băng đuổi trăng (hành động nhanh như chớp) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như sao băng đuổi trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)