流星赶月

流星赶月
liúxīnggǎnyuè
lưu tinh cản nguyệt

sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao băng đuổi theo mặt trăng (di chuyển nhanh như chớp) [thành ngữ]

    • Sao băng đuổi trăng, tốc độ rất nhanh.

  2. trạng từ

    sao băng đuổi trăng (hành động nhanh như chớp) [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy nhanh như sao băng đuổi trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.