流感疫苗

流感疫苗
liúgǎnmiáo
lưu cảm dịch miêu

vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vắc-xin cúm; vắc-xin phòng cúm

    • Vắc xin cúm có thể phòng ngừa bệnh cúm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.