流向

流向
liúxiàng
lưu hướng

hướng chảy; chiều lưu chuyển

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21295
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng chảy; chiều lưu chuyển

    • Hướng chảy của con sông này là về phía đông.

  2. danh từ

    hướng chảy; chiều dòng chảy

    • Hướng chảy của con sông này là đâu?

  3. động từ

    hướng chảy; chiều lưu thông

    • Con sông này chảy về phía đông ra biển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.