- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
nước sốt pesto (Ý)
nước sốt pesto (Ý)
Tôi thích ăn mì Ý sốt pesto.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nước sốt pesto (Ý)
nước sốt pesto (Ý)
Tôi thích ăn mì Ý sốt pesto.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.