活生生

活生生
huóshēngshēng
hoạt sinh sinh

sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ

3 nghĩa#9791
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ

    真实存在的;有生命力的;栩栩如生的zhēnshí cúnzài de; yǒu shēngmìng lì de; xǔxǔ rúshēng de

    • Anh ấy đã kể xong câu chuyện một cách sống động.

  2. tính từ

    sống động; thực sự; (nhấn mạnh) rõ ràng là

    真实存在的、清楚明显的zhēnshí cúnzài de、qīngchu míngxiǎn de

    • Anh ấy đứng sờ sờ trước mặt tôi.

  3. trạng từ

    sống sờ sờ; ngay khi còn sống (ví dụ: bị lột da sống)

    还活着的时候;形容人或事物生动逼真hái huó zhe de shíhou;xíngróng rén huò shìwù shēngdòng bīzhēn

    • Anh ta bị lột da khi còn sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.