活生生
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
中真实存在的;有生命力的;栩栩如生的zhēnshí cúnzài de; yǒu shēngmìng lì de; xǔxǔ rúshēng de
- 。
Anh ấy đã kể xong câu chuyện một cách sống động.
- 貳形tính từ
sống động; thực sự; (nhấn mạnh) rõ ràng là
中真实存在的、清楚明显的zhēnshí cúnzài de、qīngchu míngxiǎn de
- 。
Anh ấy đứng sờ sờ trước mặt tôi.
- 參副trạng từ
sống sờ sờ; ngay khi còn sống (ví dụ: bị lột da sống)
中还活着的时候;形容人或事物生动逼真hái huó zhe de shíhou;xíngróng rén huò shìwù shēngdòng bīzhēn
- 。
Anh ta bị lột da khi còn sống.
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
中真实存在的;有生命力的;栩栩如生的zhēnshí cúnzài de; yǒu shēngmìng lì de; xǔxǔ rúshēng de
- 。
Anh ấy đã kể xong câu chuyện một cách sống động.
- 貳形tính từ
sống động; thực sự; (nhấn mạnh) rõ ràng là
中真实存在的、清楚明显的zhēnshí cúnzài de、qīngchu míngxiǎn de
- 。
Anh ấy đứng sờ sờ trước mặt tôi.
- 參副trạng từ
sống sờ sờ; ngay khi còn sống (ví dụ: bị lột da sống)
中还活着的时候;形容人或事物生动逼真hái huó zhe de shíhou;xíngróng rén huò shìwù shēngdòng bīzhēn
- 。
Anh ta bị lột da khi còn sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)