栩栩如生

栩栩如生
shēng
hủ hủ như sinh

sống động như thật; sinh động như thật [thành ngữ]

2 nghĩa#42803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống động như thật; sinh động như thật [thành ngữ]

    • Bức tranh này sống động như thật.

  2. tính từ

    thiết thực; thực sự; cụ thể

    • Bức tranh này vẽ rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.