活报剧

活报剧
huóbào
hoạt báo kịch

kịch báo động (hình thức kịch đường phố mang tính chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch báo động (hình thức kịch đường phố mang tính chính trị)

    • Kịch báo sống là một hình thức tuyên truyền chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.