活埋

活埋
huómái
hoạt mai

chôn sống; giết bằng cách chôn sống

1 nghĩa#20547
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn sống; giết bằng cách chôn sống

    • Anh ấy bị chôn sống.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.