活动桌面

活动桌面
huódòngzhuōmiàn
hoạt động trác diện

màn hình nền động; desktop hoạt động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình nền động; desktop hoạt động

    • Màn hình nền động này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.