活动中心

活动中心
huódòngzhōngxīn
hoạt động trung tâm

trung tâm hoạt động; nhà sinh hoạt cộng đồng

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm hoạt động; nhà sinh hoạt cộng đồng

    • Chúng tôi đi đến trung tâm hoạt động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.