活到老,学到老

活到老,学到老
huódàolǎo,xuédàolǎo

sống đến già, học đến già [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống đến già, học đến già [thành ngữ]

    • Học không bao giờ là muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.