活久见

活久见
huójiǔjiàn
hoạt cửu kiến

sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống lâu thấy đủ thứ (khẩu ngữ, ý nói điều kỳ lạ mà mình chứng kiến)

    • Thật là sống lâu mới thấy!

  2. tính từ

    sống lâu thấy chuyện kỳ lạ; (khẩu) ở đời lâu mới thấy được!

    • Thật không thể tin được, điều này quá khó tin!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.