Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
洪雅族
洪雅族
hồng nhã tộc
tộc Hồng Nhã, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tộc Hồng Nhã, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
- 。
Người Hoanya là một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ洪雅族
Phồn thể洪
hồng nhã tộc
tộc Hồng Nhã, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tộc Hồng Nhã, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
- 。
Người Hoanya là một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)