Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
洪亮吉
洪亮吉
hồng lượng cát
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ洪亮吉
Phồn thể洪
hồng lượng cát
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Lượng Cát (1746–1809), nhà thơ và sử học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)