洗钱

洗钱
qián
tẩy tiền

rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)

1 nghĩa#16650
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)

    • Rửa tiền là hành vi phạm pháp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.