- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.